image banner
Nghị định 100/2019 quy định về xử phạt vi phạm hành chính lĩnh vực giao thông đường bộ, đường sắt chính thức có hiệu lực từ ngày 01/01/2020, thay thế Nghị định 46/2016/NĐ-CP. Theo đó tăng mức xử phạt vi phạm giao thông lên rất nhiều.

Dưới đây chỉ là mức phạt mới, phổ biến nhất đối với ô tô, xe máy tại Nghị định 100/2019/NĐ-CP. Còn muốn xem toàn bộ quy định mới của Nghị định 100, mời các bạn cùng tải Nghị định 100/2019/NĐ-CP về tham khảo:

Mức xử phạt các lỗi cơ bản theo Nghị định 100/2019/NĐ-CP

Lỗi Xe máy Ô tô
Xi nhan Chuyển làn 100 - 200 400 - 600
Chuyển hướng 400 - 600 800 - 1000
Dùng điện thoại, thiết bị âm thanh   600 - 1000  
Dùng tay sử dụng điện thoại   1000 - 2000
Vượt đèn đỏ 600 - 1000 3000 - 5000
Sai làn 400 - 600 3000 - 5000
BB, Vạch kẻ đường 100 - 200 200 - 400
Đi ngược chiều   1000 - 2000 3000 - 5000
hoặc lùi trên cao tốc   16000 - 18000
Đi vào đường cấm 400 - 600 1000 - 2000
Gương chiếu hậu 100 - 200 300 - 400
Giấy phép lái xe Không mang 100 - 200 200 - 300
Không có 800 - 1200 4000 - 6000
Đăng ký xe Không mang 100 - 200 200 - 400
Không có 300 - 400 2000 - 3000
Bảo hiểm 100 - 200 400 - 600
Kiểm định Không mang   200 - 400
Không có   4000 - 6000
Không đội mũ bảo hiểm 200 - 300  
Dây an toàn   800 - 1000
Vượt phải 400 - 600 3000 - 5000
Dừng, đỗ Dừng 200 - 300 400 - 600
Đỗ   800 - 1000
Nồng độ cồn (ml/l thở) 0 - 0.24 2000 - 3000 6000 - 8000
0.25 - 0.4 4000 - 5000 16000 - 18000
0.4 trở lên 6000 - 8000 30000 - 40000
Tốc độ (km/h) Từ 5 - dưới 10 200 - 300 800 - 1000
Từ 10 - 20 600 - 1000 3000 - 5000
Từ 20 - 35 4000 - 5000 6000 - 8000
Trên 35   10000 - 12000

So sánh mức xử phạt vi phạm giao thông

Đối với người điều khiển xe máy

STT Lỗi Mức phạt tại Nghị định 100/2019 Mức phạt tại Nghị định 46/2016
1 Xi nhan Chuyển làn 100.000 - 200.000 đồng 80.000 - 100.000 đồng
Chuyển hướng 400.000 - 600.000 đồng 300.000 - 400.000 đồng
2 Chở quá số người quy định Chở theo 02 người 200.000 - 300.000 đồng 100.000 - 200.000 đồng
Chở theo 03 người 400.000 - 600.000 đồng 300.000 - 400.000 đồng
3 Không xi nhan, còi khi xin vượt trước 100.000 - 200.000 đồng 60.000 - 80.000 đồng
4 Dùng điện thoại, thiết bị âm thanh (trừ thiết bị trợ thính) 600.000 đồng - 01 triệu đồng 100.000 - 200.000 đồng
5 Vượt đèn đỏ, đèn vàng 600.000 đồng - 01 triệu đồng 300.000 - 400.000 đồng
6 Sai làn 400.000 - 600.000 đồng 300.000 - 400.000 đồng
7 Đi ngược chiều 01 - 02 triệu đồng 300.000 - 400.000 đồng
8 Đi vào đường cấm 400.000 - 600.000 đồng 300.000 - 400.000 đồng
9 Không gương chiếu hậu 100.000 - 200.000 đồng 80.000 - 100.000 đồng
10 Giấy phép lái xe Không mang 100.000 - 200.000 đồng 80.000 - 100.000 đồng
Không có 800.000 đồng - 1.2 triệu đồng 800.000 đồng - 1.2 triệu đồng
11 Đăng ký xe Không mang 100.000 - 200.000 đồng 80.000 - 120.000 đồng
Không có 300.000 - 400.000 đồng 300.000 - 400.000 đồng
12 Bảo hiểm 100.000 - 200.000 đồng 80.000 - 120.000 đồng
13 Không đội mũ bảo hiểm 200.000 - 300.000 đồng 100.000 - 200.000 đồng
14 Vượt phải 400.000 - 600.000 đồng 300.000 - 400.000 đồng
15 Dừng, đỗ không đúng nơi quy định 200.000 - 300.000 đồng 100.000 - 200.000 đồng
16 Nồng độ cồn (miligam/1 lít khí thở) Dưới 0.25 02 - 03 triệu đồng Không phạt
Vượt quá 0.25 đến 0.4 04 - 05 triệu đồng 01 - 02 triệu đồng
Vượt quá 0.4 06 - 08 triệu đồng 03 - 04 triệu đồng
17 Chạy quá tốc tộ quy định Từ 5 đến dưới 10 km/h 200.000 - 300.000 đồng 100.000 - 200.000 đồng
Từ 10 đến 20 km/h 600.000 đồng - 01 triệu đồng 500.000 đồng - 01 triệu đồng
Trên 20 km/h 04 - 05 triệu đồng 03 - 04 triệu đồng

Đối với người điều khiển ô tô

Stt Lỗi Mức phạt tại Nghị định 100 Mức phạt tại Nghị định 46
1 Không chấp hành hiệu lệnh, chỉ dẫn của biển báo, vạch kẻ đường (trừ một số trường hợp) 200.000 - 400.000 đồng 100.000 - 200.000 đồng
2 Chở người trên buồng lái quá số lượng quá định 400.000 - 600.000 đồng 300.000 đồng - 400.000 đồng
3 Không thắt dây an toàn khi điều khiển xe
800.000 - 01 triệu đồng

100.000 - 200.000 đồng
4 Chở người trên xe không thắt dây an toàn khi xe đang chạy
5 Bấm còi, rú ga liên tục, sử dụng đèn chiếu xa trong khu dân cư (trừ xe ưu tiên) 800.000 - 01 triệu đồng 600.000 - 800.000 đồng
6 Dùng tay sử dụng điện thoại di động khi đang lái xe 01 - 02 triệu đồng 600.000 - 800.000 đồng
7 Lái xe không đủ điều kiện để thu phí tự động không dừng đi vào làn đường dành riêng thu phí theo hình thức tự động không dừng tại các trạm thu phí 01 - 02 triệu đồng Chưa quy định
8 Vượt đèn đỏ, đèn vàng 03 - 05 triệu đồng(tước Bằng 01 - 03 tháng) 1,2 - 02 triệu đồng
9 Không chấp hành hiệu lệnh của CSGT
10 Chạy quá tốc độ từ 05 - 10km 800.000 - 01 triệu đồng 600.000 - 800.000 đồng
11 Chạy quá tốc độ từ 10 - 20km 03 - 05 triệu đồng(tước Bằng 01 - 03 tháng) 02 - 03 triệu đồng
12 Chạy quá tốc độ từ 20 - 35km 06 – 08 triệu đồng(tước Bằng từ 02 - 04 tháng) 05 – 06 triệu đồng(tước Bằng từ 01 - 03 tháng)
13 Chạy quá tốc độ từ 35km trở lên 10 - 20 triệu đồng(tước Bằng từ 02 - 04 tháng 07 - 08 triệu đồng(tước Bằng từ 02 - 04 tháng)
14 Nồng độ cồn chưa vượt quá 50 mg/100 ml máu hoặc 0,25 mg/1l khí thở; 06 - 08 triệu đồng(tước Bằng từ 10 - 12 tháng) 02 - 03 triệu đồng(tước Bằng từ 02 - 04 tháng nếu gây tai nạn giao thông)
15 Nồng độ cồn vượt quá 50 mgđến 80 mg/100 ml máu hoặc vượt quá 0,25 mg đến 0,4 mg/1l khí thở 16 - 18 triệu đồng(tước Bằng 16 - 18 tháng) 07 - 08 triệu đồng(tước Bằng 03 - 05 tháng)
16 Nồng độ cồn vượt quá 80 mg/100 ml máu hoặc vượt quá 0,4 mg/1 l khí thở; 30 - 40 triệu đồng(tước Bằng 22 - 24 tháng) 16 - 18 triệu đồng(tước Bằng 04 - 06 tháng)
TIN MỚI NHẤT
Thống kê truy cập
  • Đang online: 0
  • Hôm nay: 1
  • Trong tuần: 0
  • Tất cả: 0